SẢN PHẨM > VẬT LIỆU XÂY DỰNG> GẠCH BÊ TÔNG NHẸ BỌT KHÍ AAC VINH NGHỆ AN
12/3/2026 - Xem: 36
 
gach-be-tong-nhe-bot-khi-aac-vinh-nghe-an

Gạch bê tông bọt khí hiện đang là một trong những loại vật liệu xây dựng được ưa chuộng nhất nhờ vào những đặc tính vượt trội. Nhưng cụ thể, gạch bê tông bọt là gì và nó có những ưu, nhược điểm gì? Nếu bạn đang tìm hiểu về loại vật liệu này, bài viết dưới đây sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về các tính năng, lợi ích cũng như những hạn chế của loại vật liệu này. Hãy cùng tìm hiểu để có cái nhìn chi tiết hơn nhằm đưa ra lựa chọn tốt nhất cho các công trình xây dựng của bạn nhé.

Gạch bê tông nhẹ bọt khí AAC Vinh Nghệ An

8 ƯU ĐIỂM VƯỢT TRỘI

SIÊU CÁCH ÂM

Khả năng cách âm từ 40db - 47db, gạch bê tông khí chưng áp cách âm tốt gấp 2 lần gạch xây thông thường.

TỶ TRỌNG NHẸ

Tỷ trọng tương đương 1/2 gạch đặc, 2/3 gạch rỗng 2 lỗ giúp giảm kết cấu móng, dầm, cột, giảm chi phí xây thô từ 10 đến 12% 

SIÊU CÁCH NHIỆT

Bằng 1/4 - 1/5 so với gạch nung, 1/6 gạch bê tông thông thường và giảm tới 40% chi phí điện năng tiêu thụ

CHỐNG CHÁY HIỆU QUẢ

Tính năng chống cháy  đạt tiêu chuẩn cấp 1  Quốc Gia giúp ngăn ngừa cháy lan và khả năng chống cháy từ 4 - 6 giờ đồng hồ.

THI CÔNG NHANH

Dễ dàng khoan, cắt, không cần trát vữa... sản phẩm bê tông khí được đánh giá nhanh hơn nhà truyền thống 50%.

CHỐNG CHẤN ĐỘNG

Trọng lượng gạch và tấm bê  tông khí thấp nên giảm trọng lực ngôi nhà lên mặt đất. Sản phẩm được ứng dụng phổ biến tại Nhật Bản

THÂN THIỆN MÔI TRƯỜNG

Công nghệ sản xuất không nung đốt, hạn chế tối đa phát sinh khí thải, giảm hiệu ứng nhà kính.

KÍCH THƯỚC LINH HOẠT

Linh hoạt về chiều dài và chiều dày của tấm giúp dễ dàng xử lý các kỹ thuật thi công. 

Gạch bê tông nhẹ bọt khí AAC Vinh Nghệ An

1.1 Báo giá gạch AAC tiêu chuẩn (kích thước phổ biến)

Dưới đây là báo giá các kích thước tiêu chuẩn có sẵn tại nhà máy E-Block, cường độ 3.5MPa. Trường hợp quý khách hàng muốn đặt hàng kích thước theo yêu cầu, vui lòng liên hệ để được tư vấn và báo giá chính xác nhất!

STT

Loại Gạch - Quý cách

Theo M³

Theo M²

Theo viên

 

( Dài x Rộng x Dày )

VNĐ

VNĐ

VNĐ

1

Eblock 600x200x75

1,837,600

137,820

16,539

2

Eblock 600x200x100

1,770,000

177,000

21,240

3

Eblock 600x200x150

1,770,000

265,500

31,860

4

Eblock 600x200x200

1,770,000

354,000

42,480

5

Eblock 600x300x75

1,837,600

137,820

24,808

6

Eblock 600x300x80

1,837,600

147,008

26,462

7

Eblock 600x300x90

1,837,600

165,384

29,770

8

Eblock 600x300x100

1,770,000

177,000

31,860

9

Eblock 600x300x150

1,770,000

265,500

47,790

10

Eblock 600x300x200

1,770,000

354,000

63,720

  • Loại 600x200x100mm và 600x300x100 là thông dụng nhất cho xây tường ngăn trong nhà.

1.2 Báo giá gạch AAC khổ lớn

STT

Loại Gạch - Quý cách

Theo M³

 

( Dài x Rộng x Dày )

VNĐ

1

Eblock 800-1200x600x100; 3.5Mpa

1,969,000

2

Eblock 800-1200x600x150-200; 3.5Mpa

2,034,000

3

Eblock 800-1200x600x100; 5.0Mpa

2,126,000

4

Eblock 800-1200x600x150-200; 5.0Mpa

2,192,000

Gạch bê tông nhẹ bọt khí AAC Vinh Nghệ An

1.3 Báo giá gạch aac demi (1/2 viên)

Là loại gạch có kích thước 1/2 kích thước dài tiêu chuẩn (cường độ 3.5MPa). Được sản xuất nhằm cắt giảm thời gian gia công tự cắt gạch, thuận tiện hơn cho quá trình thi công xây dựng. 

STT

Loại Gạch - Quý cách

Theo M³

Theo M²

Theo viên

 

( Dài x Rộng x Dày )

VNĐ

VNĐ

VNĐ

1

E-Block 300x200x75

2,048,000

153,600

9,216

2

E-Block 300x200x100

1,982,000

198,200

11,892

3

E-Block 300x200x150

1,982,000

297,300

17,838

4

E-Block 300x200x200

1,982,000

396,400

23,784

5

E-Block 300x300x75

2,048,000

153,600

13,824

6

E-Block 300x300x80

2,048,000

163,840

14,746

7

E-Block 300x300x90

2,048,000

184,320

16,589

8

E-Block 300x300x100

1,982,000

198,200

17,838

9

E-Block 300x300x150

1,982,000

297,300

26,757

10

E-Block 300x300x200

1,982,000

396,400

35,676

Gạch demi được sản xuất nhằm tiết kiệm thời gian cắt gạch tại công trình, tăng năng suất và độ chính xác thi công.

1.4 Bảng giá gạch aac chữ U 

STT

Loại gạch - Quy Cách 

( Dài x Cao x Dày)

Giá gạch tại nhà máy (VNĐ/viên)

1

Eblock 600x200x100

26,195

2

Eblock 600x200x150

38,669

3

Eblock 600x200x200

52,391

4

Eblock 600x300x100

38,669

5

Eblock 600x300x150

58,061

6

Eblock 600x300x200

77,225

 

1.5 Báo giá thanh đà lanh tô (Lintel aac)

STT

Loại gạch - Quy Cách

Giá gạch tại nhà máy (VNĐ)

 

( Dài x Cao x Dày)

Theo cây

1

1200x100x80

78,400

2

1200x100x85

78,400

3

1200x100x100

90,000

4

1200x100x140

101,000

5

1200x100x150

101,000

6

1200x100x200

107,000

7

1600x200x100

192,000

8

1600x200x150

226,000

9

1600x200x200

283,000

10

1800x200x100

214,000

11

1800x200x200

328,000

12

2400x300x100

567,000

13

2400x300x200

794,000

<< Sản phẩm >>

Công ty TNHH TM TH Quyết Thắng
CS 1: Chợ Lý Hoà-Hải Phú - Bố Trạch - Quảng Bình
CS 2:  Chợ Hoàn Lão- Bố Trạch - Quảng Bình
CS 3:  Chợ Thanh Khê-Bố Trạch - Quảng Bình
Hotline: 089.8008.999
http://sonmientrung.com

Hôm nay: 56 | Tất cả: 17,205

089.8008.999

Chat ngay