 |
|
Gạch bê tông bọt khí hiện đang là một trong những loại vật liệu xây dựng được ưa chuộng nhất nhờ vào những đặc tính vượt trội. Nhưng cụ thể, gạch bê tông bọt là gì và nó có những ưu, nhược điểm gì? Nếu bạn đang tìm hiểu về loại vật liệu này, bài viết dưới đây sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về các tính năng, lợi ích cũng như những hạn chế của loại vật liệu này. Hãy cùng tìm hiểu để có cái nhìn chi tiết hơn nhằm đưa ra lựa chọn tốt nhất cho các công trình xây dựng của bạn nhé.

8 ƯU ĐIỂM VƯỢT TRỘI
SIÊU CÁCH ÂM
Khả năng cách âm từ 40db - 47db, gạch bê tông khí chưng áp cách âm tốt gấp 2 lần gạch xây thông thường.
TỶ TRỌNG NHẸ
Tỷ trọng tương đương 1/2 gạch đặc, 2/3 gạch rỗng 2 lỗ giúp giảm kết cấu móng, dầm, cột, giảm chi phí xây thô từ 10 đến 12%
SIÊU CÁCH NHIỆT
Bằng 1/4 - 1/5 so với gạch nung, 1/6 gạch bê tông thông thường và giảm tới 40% chi phí điện năng tiêu thụ
CHỐNG CHÁY HIỆU QUẢ
Tính năng chống cháy đạt tiêu chuẩn cấp 1 Quốc Gia giúp ngăn ngừa cháy lan và khả năng chống cháy từ 4 - 6 giờ đồng hồ.
THI CÔNG NHANH
Dễ dàng khoan, cắt, không cần trát vữa... sản phẩm bê tông khí được đánh giá nhanh hơn nhà truyền thống 50%.
CHỐNG CHẤN ĐỘNG
Trọng lượng gạch và tấm bê tông khí thấp nên giảm trọng lực ngôi nhà lên mặt đất. Sản phẩm được ứng dụng phổ biến tại Nhật Bản
THÂN THIỆN MÔI TRƯỜNG
Công nghệ sản xuất không nung đốt, hạn chế tối đa phát sinh khí thải, giảm hiệu ứng nhà kính.
KÍCH THƯỚC LINH HOẠT
Linh hoạt về chiều dài và chiều dày của tấm giúp dễ dàng xử lý các kỹ thuật thi công.

1.1 Báo giá gạch AAC tiêu chuẩn (kích thước phổ biến)
Dưới đây là báo giá các kích thước tiêu chuẩn có sẵn tại nhà máy E-Block, cường độ 3.5MPa. Trường hợp quý khách hàng muốn đặt hàng kích thước theo yêu cầu, vui lòng liên hệ để được tư vấn và báo giá chính xác nhất!
|
STT
|
Loại Gạch - Quý cách
|
Theo M³
|
Theo M²
|
Theo viên
|
|
|
( Dài x Rộng x Dày )
|
VNĐ
|
VNĐ
|
VNĐ
|
|
1
|
Eblock 600x200x75
|
1,837,600
|
137,820
|
16,539
|
|
2
|
Eblock 600x200x100
|
1,770,000
|
177,000
|
21,240
|
|
3
|
Eblock 600x200x150
|
1,770,000
|
265,500
|
31,860
|
|
4
|
Eblock 600x200x200
|
1,770,000
|
354,000
|
42,480
|
|
5
|
Eblock 600x300x75
|
1,837,600
|
137,820
|
24,808
|
|
6
|
Eblock 600x300x80
|
1,837,600
|
147,008
|
26,462
|
|
7
|
Eblock 600x300x90
|
1,837,600
|
165,384
|
29,770
|
|
8
|
Eblock 600x300x100
|
1,770,000
|
177,000
|
31,860
|
|
9
|
Eblock 600x300x150
|
1,770,000
|
265,500
|
47,790
|
|
10
|
Eblock 600x300x200
|
1,770,000
|
354,000
|
63,720
|
1.2 Báo giá gạch AAC khổ lớn
|
STT
|
Loại Gạch - Quý cách
|
Theo M³
|
|
|
( Dài x Rộng x Dày )
|
VNĐ
|
|
1
|
Eblock 800-1200x600x100; 3.5Mpa
|
1,969,000
|
|
2
|
Eblock 800-1200x600x150-200; 3.5Mpa
|
2,034,000
|
|
3
|
Eblock 800-1200x600x100; 5.0Mpa
|
2,126,000
|
|
4
|
Eblock 800-1200x600x150-200; 5.0Mpa
|
2,192,000
|

1.3 Báo giá gạch aac demi (1/2 viên)
Là loại gạch có kích thước 1/2 kích thước dài tiêu chuẩn (cường độ 3.5MPa). Được sản xuất nhằm cắt giảm thời gian gia công tự cắt gạch, thuận tiện hơn cho quá trình thi công xây dựng.
|
STT
|
Loại Gạch - Quý cách
|
Theo M³
|
Theo M²
|
Theo viên
|
|
|
( Dài x Rộng x Dày )
|
VNĐ
|
VNĐ
|
VNĐ
|
|
1
|
E-Block 300x200x75
|
2,048,000
|
153,600
|
9,216
|
|
2
|
E-Block 300x200x100
|
1,982,000
|
198,200
|
11,892
|
|
3
|
E-Block 300x200x150
|
1,982,000
|
297,300
|
17,838
|
|
4
|
E-Block 300x200x200
|
1,982,000
|
396,400
|
23,784
|
|
5
|
E-Block 300x300x75
|
2,048,000
|
153,600
|
13,824
|
|
6
|
E-Block 300x300x80
|
2,048,000
|
163,840
|
14,746
|
|
7
|
E-Block 300x300x90
|
2,048,000
|
184,320
|
16,589
|
|
8
|
E-Block 300x300x100
|
1,982,000
|
198,200
|
17,838
|
|
9
|
E-Block 300x300x150
|
1,982,000
|
297,300
|
26,757
|
|
10
|
E-Block 300x300x200
|
1,982,000
|
396,400
|
35,676
|
Gạch demi được sản xuất nhằm tiết kiệm thời gian cắt gạch tại công trình, tăng năng suất và độ chính xác thi công.
1.4 Bảng giá gạch aac chữ U
|
STT
|
Loại gạch - Quy Cách
( Dài x Cao x Dày)
|
Giá gạch tại nhà máy (VNĐ/viên)
|
|
1
|
Eblock 600x200x100
|
26,195
|
|
2
|
Eblock 600x200x150
|
38,669
|
|
3
|
Eblock 600x200x200
|
52,391
|
|
4
|
Eblock 600x300x100
|
38,669
|
|
5
|
Eblock 600x300x150
|
58,061
|
|
6
|
Eblock 600x300x200
|
77,225
|
1.5 Báo giá thanh đà lanh tô (Lintel aac)
|
STT
|
Loại gạch - Quy Cách
|
Giá gạch tại nhà máy (VNĐ)
|
|
|
( Dài x Cao x Dày)
|
Theo cây
|
|
1
|
1200x100x80
|
78,400
|
|
2
|
1200x100x85
|
78,400
|
|
3
|
1200x100x100
|
90,000
|
|
4
|
1200x100x140
|
101,000
|
|
5
|
1200x100x150
|
101,000
|
|
6
|
1200x100x200
|
107,000
|
|
7
|
1600x200x100
|
192,000
|
|
8
|
1600x200x150
|
226,000
|
|
9
|
1600x200x200
|
283,000
|
|
10
|
1800x200x100
|
214,000
|
|
11
|
1800x200x200
|
328,000
|
|
12
|
2400x300x100
|
567,000
|
|
13
|
2400x300x200
|
794,000
|
|
|